tháng một

Học thuật
Thân thiện
tháng một

Mọi người thường sum họp gia đình vào dịp Tết Nguyên Đán trong tháng một.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tháng thứ mười một trong năm âm lịch: Đây tên gọi của một tháng cụ thể trong hệ thống lịch âm truyền thống của Việt Nam, nằm giữa tháng mười tháng chạp (tháng mười hai âm lịch).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tết cơm mới thường được tổ chức vào tháng một âm lịch.
    • Thời tiết tháng một thường se lạnh khô ráo.
    • Theo lịch nhà nông, tháng một thời điểm thu hoạch lúa mùa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giữa tháng một": chỉ khoảng thời gian vào giữa tháng âm lịch này.
    • Hội làng thường diễn ra vào giữa tháng một.
  • "cuối tháng một": chỉ khoảng thời gian những ngày cuối của tháng.
    • Cuối tháng một lúc bắt đầu chuẩn bị cho Tết Nguyên Đán.
Biến thể từ gần giống
  • Tháng Một (viết hoa): Cách viết này thường dùng trong văn bản trang trọng hoặc để nhấn mạnh tên tháng.
  • Tháng mười một âm lịch: Cách gọi đầy đủ, nghĩa hơn, dùng để phân biệt với tháng Một dương lịch.
  • Tháng Chạp: Tên gọi khác của tháng mười hai âm lịch, tháng tiếp theo sau tháng một.
Lưu ý về từ đồng âm
  • Tháng Một (dương lịch): Đây từ đồng âm nhưng khác nghĩa hoàn toàn. "Tháng Một" dương lịch (January) tháng đầu tiên của năm dương lịch, trong khi "tháng một" (âm lịch) tháng thứ mười một. Ngữ cảnh sử dụng sẽ quyết định nghĩa của từ.
tháng một

Mọi người thường sum họp gia đình vào dịp Tết Nguyên Đán trong tháng một.

  1. Tháng thứ mười một năm âm lịch.